| Đơn vị phát hành | Melayu Kingdom (Indonesian States) |
|---|---|
| Năm | 1000-1350 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | |
| Tiền tệ | |
| Chất liệu | Copper |
| Trọng lượng | 4.99 g |
| Đường kính | 12 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered |
| Hướng | |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo |
| Mô tả mặt trước | Seated lion right, crowned, mouth open, paw raised, all in incuse circle. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | |
| Chữ khắc mặt trước | |
| Mô tả mặt sau | Stylized bust of lion right, in square incuse punch |
| Chữ viết mặt sau | |
| Chữ khắc mặt sau | |
| Cạnh | Beveled into hexagonal profile in lathe, each face sanded as to |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | ND (1000-1350) - Lion left, bust left - ND (1000-1350) - Lion left, bust right - ND (1000-1350) - Lion right, bust left - ND (1000-1350) - Lion right, bust right - |
| ID Numisquare | 1131606590 |
| Ghi chú |