| Đơn vị phát hành | Bohemia and Moravia |
|---|---|
| Năm | 1942 |
| Loại | Standard circulation banknote |
| Mệnh giá | 10 Korun |
| Tiền tệ | Koruna (1939-1945) |
| Chất liệu | Paper |
| Kích thước | 150 × 69 mm |
| Hình dạng | Rectangular |
| Nhà in | |
| Nhà thiết kế | |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | P#8 |
| Mô tả mặt trước | |
|---|---|
| Chữ khắc mặt trước | 10 10 PROTEKTORAT BÖHMEN UND MÄHREN ZEHN KRONEN PROTEKTORÁT ČECHY A MORAVA DESET KORUN PRAGUE, DEN 8. VII. 1942.-V PRAZE DNE 8.VII.1942. 415235 S. 01 A 10 NACHMACHUNG WIRD BESTRAFT. PADĚLÁNÍ SE TRESTÁ. (Translation: 10 10 PROTECTORATE OF BOHEMIA AND MORAVIA TEN CROWNS PROTECTORATE BOHEMIA AND MORAVIA TEN CROWNS PRAG, DEN 8. VII. 1942.-IN PRAGUE ON 8. VII.1942. 415235 S. 01 A 10 COUNTERFEIT WILL BE PUNISHED. COUNTERFEITING IS PUNISHED.) |
| Mô tả mặt sau | |
| Chữ khắc mặt sau | 10 PROTEKTORAT BÖHMEN UND MÄHREN ZEHN KRONEN DESET KORUN PROTEKTORÁT ČECHY A MORAVA (Translation: 10 PROTECTORATE BOHEMIA AND MORAVIA TEN CROWNS TEN CROWNS PROTECTORATE BOHEMIA AND MORAVIA) |
| Chữ ký | |
| Loại bảo an | Watermark |
| Mô tả bảo an | |
| Biến thể | There exists a very rare variant with rounded edges and an overprint ""in silver"" (У СРЕБРУ). Only 3 known samples exist, with serial numbers A.059 998, A.059 999 and A.059 000. |
| ID Numisquare | 3657503080 |
| Ghi chú |