100 Pesos

Đơn vị phát hành Chile
Năm 2001-2022
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá 100 Pesos
Tiền tệ New peso (1975-date)
Chất liệu Bimetallic: nickel brass centre in copper-aluminium-nickel ring (Core: 70% Copper, 15% Nickel, 15% Zinc. Ring: 92% Copper, 6% Aluminium, 2% Nickel)
Trọng lượng 7.58 g
Đường kính 23.5 mm
Độ dày 2 mm
Hình dạng Round
Kỹ thuật Milled
Hướng Coin alignment ↑↓
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo KM#236, Schön#84
Mô tả mặt trước Mapuche Indian Woman
Chữ viết mặt trước Latin
Chữ khắc mặt trước REPUBLICA DE CHILE MAPUCHE So · PUEBLOS ORIGINARIOS ·
(Translation: Republic of Chile Native peoples)
Mô tả mặt sau Coat of Arms within Wreath
Chữ viết mặt sau Latin
Chữ khắc mặt sau POR LA RAZON O LA FUERZA 2009 100 PESOS
(Translation: By reason or force)
Cạnh 3 reeded segments
Xưởng đúc Royal Dutch Mint (Koninklijke
Nederlandse Munt), Utrecht, Netherlands (1010-date)
(So)
Casa de Moneda de Chile,Santiago, Chile (1743-date)
Số lượng đúc 2001 So - - 7 000 000
2003 So - - 7 000 000
2004 So - - 9 000 000
2005 - Thin rim -
2005 So - Thick rim - 40 000 000
2006 - Thin rim -
2006 So - Thick rim - 47 000 000
2008 So - - 88 000 000
2009 So - - 92 000 000
2010 So - - 241 000 000
2011 So - - 178 000 000
2012 So - Thick rim - 35 000 000
2012 So - Thin rim -
2013 So - - 160 000 000
2014 - Royal Dutch Mint - 37 000 000
2015 - Royal Dutch Mint - 181 000 000
2016 So - - 96 000 000
2017 So - - 134 400 000
2018 So - - 39 600 000
2021 So - -
2022 So - -
ID Numisquare 1033917180
Ghi chú
×