Obol

Đơn vị phát hành Carystus
Năm 550 BC - 500 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.58 g
Đường kính 9 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered, Incuse
Hướng Variable alignment ↺
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo BCD Euboia#546
Mô tả mặt trước Head and neck of a bull to right.
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Diagonally divided quadripartite incuse square.
Chữ viết mặt sau
Chữ khắc mặt sau
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (550 BC - 500 BC) - -
ID Numisquare 3787318750
Ghi chú
×