Obol

Đơn vị phát hành Assos
Năm 450 BC - 400 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.56 g
Đường kính 9.0 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered, Incuse
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo Rosen#528 var.
Mô tả mặt trước Griffin seated right
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Lion`s head right, within incuse square
Chữ viết mặt sau Greek
Chữ khắc mặt sau ΑΣΣΟΟΝ
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (450 BC - 400 BC) - -
ID Numisquare 5398070260
Ghi chú
×