| Đơn vị phát hành | Lebanon |
|---|---|
| Năm | 1934-1936 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | 1/2 Piastre (0.005) |
| Tiền tệ | Syrian pound (1920-1939) |
| Chất liệu | Copper-nickel |
| Trọng lượng | 4 g |
| Đường kính | 21 mm |
| Độ dày | 1.48 mm |
| Hình dạng | Round |
| Kỹ thuật | Milled |
| Hướng | Coin alignment ↑↓ |
| Nghệ nhân khắc | Lucien Georges Bazor |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | KM#9, Lec#3, Lec#5, Schön#6 |
| Mô tả mặt trước | Value within roped wreath flanked by oat sprigs above date. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | |
| Chữ khắc mặt trước | الجمهورية اللبنانية ١/٢ نصف غرش ١٩٣٦ (Translation: Lebanese Republic 1/2 Half Piastre 1936) |
| Mô tả mặt sau | Value within sprigs above date |
| Chữ viết mặt sau | |
| Chữ khắc mặt sau | REPUBLIQUE LIBANAISE 1/2 PIASTRE 1936 (Translation: Lebanese Republic 1/2 Piastre 1936) |
| Cạnh | Plain |
| Xưởng đúc | Monnaie de Paris, Paris (and Pessac starting 1973), France (864-date) |
| Số lượng đúc | 1934 - ١٩٣٤ Lec# 3 - 200 000 1936 - ١٩٣٦ Lec# 5 - 1 200 000 |
| ID Numisquare | 5873385380 |
| Ghi chú |