| Đơn vị phát hành | Muscat and Oman |
|---|---|
| Năm | 1894-1895 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | 1/4 Anna (1⁄64) |
| Tiền tệ | Indian rupee (1891-1959) |
| Chất liệu | Copper |
| Trọng lượng | 6.6 g |
| Đường kính | 25.2 mm |
| Độ dày | 1.5 mm |
| Hình dạng | Round |
| Kỹ thuật | Milled |
| Hướng | Medal alignment ↑↑ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | KM#6, Cordry SC#10, Cordry SC#17 |
| Mô tả mặt trước | `Muscat` |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Arabic, Latin |
| Chữ khắc mặt trước | FESSUL BIN TURKEE IMAM OF MUSCAT AND OMAN مسقط ١٣١٢ 1/4 ANNA |
| Mô tả mặt sau | Wreath surrounds arabic inscription. Star at the top `Oman Fessul bin Turkee, Sultan` |
| Chữ viết mặt sau | Arabic |
| Chữ khắc mặt sau | عمان فيصل بن تركي سلطان |
| Cạnh | Smooth |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | 1312 (1894) - ۱۳۱۲; SC# 10 - 1313 (1895) - ۱۳۱۳; SC# 17 - |
| ID Numisquare | 4669850790 |
| Ghi chú |