| Đơn vị phát hành | Ethiopia |
|---|---|
| Năm | 1895-1897 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | 1 Birr / Thaler (አንድ፡ብር) |
| Tiền tệ | Birr / Thaler (1893-1931) |
| Chất liệu | Silver (.835) |
| Trọng lượng | 28.075 g |
| Đường kính | 40 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round |
| Kỹ thuật | Milled |
| Hướng | Coin alignment ↑↓ |
| Nghệ nhân khắc | Jean Lagrange |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | KM#5, Schön#6 |
| Mô tả mặt trước | Emperor Menelik II Bust Facing Right |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Ge`ez |
| Chữ khắc mặt trước | ደግማዊ ፡ ምኒልክ ፡ ንጉሠ ፡ ነገሥት ፡ ዘኢትዮጵያ። ፲፰፻፹፱ (Translation: Menelik II King of Kings of Ethiopia 1889) |
| Mô tả mặt sau | Lion of Judah: Crowned lion carrying a cross |
| Chữ viết mặt sau | Ge`ez, Latin |
| Chữ khắc mặt sau | ሞዓ ፡ አንበሳ ፡ ዘእምነገደ ፡ ይሁዳ። LA GRANGE A አንድ ፡ ብር (Translation: Conquering Lion of the Tribe of Judah One Birr) |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | (A) Monnaie de Paris, Paris (and Pessac starting 1973), France (864-date) |
| Số lượng đúc | 1887 (1895) A - ፲፰፻፹፯ - 20 000 1887 (1895) A - ፲፰፻፹፯; Proof - 1888 (1896) A - ፲፰፻፹፰ - 200 1889 (1897) A - ፲፰፻፹፱ - 418 000 |
| ID Numisquare | 4992724350 |
| Ghi chú |