| Đơn vị phát hành | Suriname |
|---|---|
| Năm | 1962-1972 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | 1 Cent (0.01 SRG) |
| Tiền tệ | Guilder (1826-2003) |
| Chất liệu | Bronze |
| Trọng lượng | 2.55 g |
| Đường kính | 18 mm |
| Độ dày | 1.36 mm |
| Hình dạng | Round |
| Kỹ thuật | Milled |
| Hướng | Coin alignment ↑↓ |
| Nghệ nhân khắc | Joop Hekman |
| Lưu hành đến | 2004 |
| Tài liệu tham khảo | KM#11, Schön#1, Scholt I#1312-1315, CNO#77.9-10 |
| Mô tả mặt trước | Coat of Arms surrounded by a wreath of red palulu flower (Heliconia Bihai). |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Latin |
| Chữ khắc mặt trước | JUSTITIA PIETAS FIDES SURINAME (Translation: Justice Piety Faith) |
| Mô tả mặt sau | Design and circle surrounding year, value, privy and mint mark. The design is referring to wood carvings of the Surinamese maroons (escaped slaves). |
| Chữ viết mặt sau | Latin |
| Chữ khắc mặt sau | 1 1962 CENT |
| Cạnh | Plain |
| Xưởng đúc | Royal Dutch Mint (Koninklijke Nederlandse Munt), Utrecht, Netherlands (1010-date) |
| Số lượng đúc | 1962 - (fr) marque poisson - 6 000 000 1962 - Fish with `S`; Proofset only - 650 1966 - (fr) marque poisson - 6 500 000 1966 - Proofset only - 1970 - (fr) marque coq - 5 000 000 1972 - (fr) marque coq - 6 000 000 1972 - Proof - Needs confirmation - |
| ID Numisquare | 3220784040 |
| Ghi chú |