| Đơn vị phát hành | East Africa |
|---|---|
| Năm | 1911-1918 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | 1 Cent (0.01) |
| Tiền tệ | Rupee (1906-1920) |
| Chất liệu | Copper-nickel |
| Trọng lượng | 2.92 g |
| Đường kính | 22.3 mm |
| Độ dày | 1.1 mm |
| Hình dạng | Round with a round hole |
| Kỹ thuật | Milled |
| Hướng | Medal alignment ↑↑ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | 1921 |
| Tài liệu tham khảo | KM#7, Schön#9 |
| Mô tả mặt trước | Central hole divides crown and denomination surrounded by legend NOTE: If there is a mintmark it is below the EN of CENT |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Latin |
| Chữ khắc mặt trước | GEORGIVS V REX ET IND:IMP: ONE CENT H |
| Mô tả mặt sau | Curved tusks flank the centre hole |
| Chữ viết mặt sau | Latin |
| Chữ khắc mặt sau | EAST AFRICA & UGANDA PROTECTORATES 1 .1912. |
| Cạnh | Smooth |
| Xưởng đúc | Royal Mint (Tower Hill), London,United Kingdom (1810-1975) H Heaton and Sons / The Mint Birmingham (Heaton and Sons / The Mint Birmingham Limited),United Kingdom (1850-2003) |
| Số lượng đúc | 1911 H - - 25 000 000 1912 H - - 20 000 000 1913 - - 4 529 000 1914 - - 6 000 000 1914 H - - 2 500 000 1916 H - - 1 824 000 1917 H - - 3 176 000 1918 H - - 10 000 000 |
| ID Numisquare | 5373578560 |
| Ghi chú |