| Đơn vị phát hành | Melayu Kingdom (Indonesian States) |
|---|---|
| Năm | 1000-1350 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | |
| Tiền tệ | |
| Chất liệu | Copper |
| Trọng lượng | 38.00 g |
| Đường kính | 26 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered |
| Hướng | |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | Zeno cat# |
| Mô tả mặt trước | Seated lion right, crowned, mouth open, all in incuse circle |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | |
| Chữ khắc mặt trước | |
| Mô tả mặt sau | Multiple stylized bust of lion left, in square incuse punch. |
| Chữ viết mặt sau | |
| Chữ khắc mặt sau | |
| Cạnh | Triangular sections of the edge are removed to create a |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | ND (1000-1350) - Lion left, bust left - ND (1000-1350) - Lion left, bust right - ND (1000-1350) - Lion right, bust left - ND (1000-1350) - Lion right, bust right - |
| ID Numisquare | 8211894630 |
| Ghi chú |