1 Dollar

Đơn vị phát hành Kiribati
Năm 1979
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá 1 Dollar
Tiền tệ Dollar (1979-date)
Chất liệu Copper-nickel
Trọng lượng 11.7 g
Đường kính 30 mm
Độ dày 1.87 mm
Hình dạng Dodecagonal (12-sided)
Kỹ thuật Milled
Hướng Medal alignment ↑↑
Nghệ nhân khắc Michael Hibbit
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo KM#7, Schön#7
Mô tả mặt trước Coat of arms
Chữ viết mặt trước Latin
Chữ khắc mặt trước KIRIBATI 1979
Mô tả mặt sau Outrigger Sailboat, denomination below.
Chữ viết mặt sau Latin
Chữ khắc mặt sau ONE DOLLAR
Cạnh Plain
Xưởng đúc
Số lượng đúc 1979 - - 20 000
1979 - Proof - 10 000
ID Numisquare 9068787590
Ghi chú
×