| Đơn vị phát hành | Genoa, Republic of (1139-1797) |
|---|---|
| Năm | 1270-1305 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | 1 Genovino = 20 Soldi = 1 Lira |
| Tiền tệ | Genovino (1139-1528) |
| Chất liệu | Gold (.999) |
| Trọng lượng | 3.53 g |
| Đường kính | 20 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered |
| Hướng | |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | MIR#5, MEC XII#236, MEC XII#237, Fr#351 |
| Mô tả mặt trước | Gateway within inner reeded circle. Mint master`s symbol at end of legend. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Latin (uncial) |
| Chữ khắc mặt trước | ✠ ⸰ I ⸰ A ⸰ N ⸰V ⸰ A ✿ (Translation: Genoa) |
| Mô tả mặt sau | Cross pattée within inner reeded circle. |
| Chữ viết mặt sau | Latin (uncial) |
| Chữ khắc mặt sau | ✠ CVNRADVS ⸰ REX (Translation: Conrad, King) |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | ND (1270-1289) - 3 small rings in a triangular shape - ND (1270-1289) - 5-pointed star - ND (1270-1289) - 6-pointed star - ND (1270-1289) - Clover - ND (1270-1289) - Letter `P` (at beginning or end of legend) - ND (1270-1289) - Rosette - ND (1270-1289) - Small vase (with or without plant) - ND (1270-1289) - Sun (very rare) - ND (1270-1289) - without master`s symbol - ND (1300-1305) - Shell - |
| ID Numisquare | 7671451810 |
| Ghi chú |