| Đơn vị phát hành | Lebanon |
|---|---|
| Năm | 1929 |
| Loại | Coin pattern |
| Mệnh giá | 1 Piastre (0.01) |
| Tiền tệ | Syrian pound (1920-1939) |
| Chất liệu | Copper-nickel |
| Trọng lượng | 4.81 g |
| Đường kính | 24 mm |
| Độ dày | 1.55 mm |
| Hình dạng | Round with a round hole |
| Kỹ thuật | Milled |
| Hướng | Coin alignment ↑↓ |
| Nghệ nhân khắc | Lucien Georges Bazor |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | KM#E5, Lec#10 |
| Mô tả mặt trước | Hole in centre of wreath. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Arabic, Latin |
| Chữ khắc mặt trước | دولة لبنان الكبير ETAT DU GRAND LIBAN (Translation: State of Greater Lebanon) |
| Mô tả mặt sau | Hole in centre flanked by lion heads with value and dates below. |
| Chữ viết mặt sau | Arabic, Latin |
| Chữ khắc mặt sau | غرش وَاحد 1 PIASTRE 1 1929 · ١٩٢٩ |
| Cạnh | Plain |
| Xưởng đúc | Monnaie de Paris, Paris (and Pessac starting 1973), France (864-date) |
| Số lượng đúc | 1929 - - |
| ID Numisquare | 1406561050 |
| Ghi chú |