1 Kwanza

Đơn vị phát hành Angola
Năm 1999
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá 1 Kwanza (1 AOA)
Tiền tệ Second kwanza (1999-date)
Chất liệu Nickel plated steel
Trọng lượng 4.5 g
Đường kính 21 mm
Độ dày 2 mm
Hình dạng Round
Kỹ thuật Milled
Hướng Medal alignment ↑↑
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến 31 December 2014
Tài liệu tham khảo KM#97
Mô tả mặt trước National arms of Angola, country name, and date
Chữ viết mặt trước Latin
Chữ khắc mặt trước REPUBLICA DE ANGOLA 1999
(Translation: Republic of Angola 1999)
Mô tả mặt sau Denomination
Chữ viết mặt sau Latin
Chữ khắc mặt sau 1 KWANZA
Cạnh Reeded
Xưởng đúc
Số lượng đúc 1999 - -
ID Numisquare 9477131690
Ghi chú
×