| Đơn vị phát hành | Myanmar |
|---|---|
| Năm | 1853 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | 1 Kyat |
| Tiền tệ | First kyat (1852-1889) |
| Chất liệu | Silver (.917) |
| Trọng lượng | 11.6638 g |
| Đường kính | 31 mm |
| Độ dày | 3 mm |
| Hình dạng | Round |
| Kỹ thuật | Milled |
| Hướng | Medal alignment ↑↑ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | 31 March 1892 |
| Tài liệu tham khảo | KM#10 |
| Mô tả mặt trước | Peacock Left, Full Display |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | |
| Chữ khắc mặt trước | တံဆိပ်တော် (Translation: According to Robinson & Shaw `The coins and banknotes of Burma`, p.92-93 the words on the obverse are `Tazeik taw` or `Royal stamp`.) |
| Mô tả mặt sau | Denomination Within Wreath. |
| Chữ viết mặt sau | |
| Chữ khắc mặt sau | ရတနာပုံနေပြည်တော် ၁ိသုံးဒင်္ဂါး (Translation: the outer reverse legend is `Yandabon Nepydiaw` or `Mandalay the Royal residence`. The central inscription is `t`tjat thon dinga` or `Use coin as 1 kyat` and the date below is 1214 Buddhist era, 1852-53 AD.) |
| Cạnh | Reeded. |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | 1214 (1853) - ၁၂၁၄ - |
| ID Numisquare | 3960690830 |
| Ghi chú |