1 Penning - Harthacnut Serpent

Đơn vị phát hành Denmark
Năm 1035-1042
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá 1 Penning
Tiền tệ Penning (-1513)
Chất liệu Silver
Trọng lượng 1.0 g
Đường kính
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo Hauberg#7
Mô tả mặt trước Coiled serpent.
Chữ viết mặt trước Latin
Chữ khắc mặt trước HARÐACNVT RX
(Translation: King Harthacanut)
Mô tả mặt sau Voided cross with concave arms, pellet near each tip and at center.
Chữ viết mặt sau Latin
Chữ khắc mặt sau * ALFPARD ON LUN :
(Translation: Alfwin (moneyer) at Lund)
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (1035-1042) - ALFPARD -
ND (1035-1042) - SLFWINE -
ID Numisquare 3309585870
Ghi chú
×