| Đơn vị phát hành | Israel |
|---|---|
| Năm | 1949 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | 1 Pruta (1 פרוטה) (0.001 ILP) |
| Tiền tệ | Pound (1949-1960) |
| Chất liệu | Aluminium (Aluminium 97%, Magnesium 3%) |
| Trọng lượng | 1.3 g |
| Đường kính | 21 mm |
| Độ dày | 1.59 mm |
| Hình dạng | Round |
| Kỹ thuật | Milled |
| Hướng | Medal alignment ↑↑ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | 22 February 1980 |
| Tài liệu tham khảo | KM#9, Schön#2 |
| Mô tả mặt trước | Anchor; `Israel` in Hebrew and Arabic. The design is based off of a coin of Alexander Jannaeus (76-103 BCE). |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Arabic, Hebrew |
| Chữ khắc mặt trước | ישראל اسرائيل |
| Mô tả mặt sau | The denomination `1 Pruta` and the date in Hebrew; two stylized olive branches around the rim. |
| Chữ viết mặt sau | Hebrew |
| Chữ khắc mặt sau | 1 פרוטה תש`ט (Translation: 1 Pruta 1949) |
| Cạnh | Smooth |
| Xưởng đúc | Heaton and Sons / The Mint Birmingham (Heaton and Sons / The Mint Birmingham Limited),United Kingdom (1850-2003) • Kings Norton Metal Company,Birmingham, United Kingdom (1890-1962) |
| Số lượng đúc | 5709 (1949) - תש`ט (Proof) - 20 000 5709 (1949) - תש`ט (Without pearl) - 2 500 000 5709 (1949) • - תש`ט (Prooflike; With pearl) - 2 660 000 5709 (1949) • - תש`ט (With pearl) - 2 660 000 |
| ID Numisquare | 9759729810 |
| Ghi chú |