| Đơn vị phát hành | Saudi Arabia (1932-date) |
|---|---|
| Năm | 2009 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | 5 Halalas |
| Tiền tệ | Riyal (1960-date) |
| Chất liệu | Copper-nickel |
| Trọng lượng | 2.5 g |
| Đường kính | 19.5 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round |
| Kỹ thuật | Milled |
| Hướng | Medal alignment ↑↑ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | KM#69, Schön#50 |
| Mô tả mặt trước | Palm tree with crossed swords |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Arabic |
| Chữ khắc mặt trước | الملك عبد الله بن عبد العزيز آل سعود خادم الحرمين الشريفين (Translation: King Abdallah bin `Abd al-`Aziz Al Sa`ud Custodian of the Two Holy Mosques) |
| Mô tả mặt sau | Legend above inscription in circle, dividing value, date below |
| Chữ viết mặt sau | Arabic |
| Chữ khắc mặt sau | خمس هللات ٥ قرش واحد 5 ١٤٣٠ هـ (Translation: Five Halalah One Qirsh 1430 Hijra) |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | 1430 (2009) - - |
| ID Numisquare | 9935231970 |
| Ghi chú |