| Đơn vị phát hành | Malaysia |
|---|---|
| Năm | 1976 |
| Loại | Non-circulating coin |
| Mệnh giá | 1 Ringgit |
| Tiền tệ | Ringgit (1967-date) |
| Chất liệu | Copper-nickel |
| Trọng lượng | 16.8 g |
| Đường kính | 34 mm |
| Độ dày | 3 mm |
| Hình dạng | Tetradecagonal (14-sided) |
| Kỹ thuật | Milled |
| Hướng | Medal alignment ↑↑ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | KM#16, Schön#64 |
| Mô tả mặt trước | Malaysian coat of arms and the value below, Mintmark if present above denomination. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Latin |
| Chữ khắc mặt trước | RANCANGAN MALAYSIA KETIGA 1976-1980 BERSEKUTU BERTAMBAH MUTUبرسكوتو برتمبه موتو · SATU RINGGIT · (Translation: THRID MALASIA PLAN 1976-1980 UNITY IN STRENTH UNITY IN STRENTH · ONE RINGGIT ·) |
| Mô tả mặt sau | Portrait of Tun Abdul Razak in the centre with flags around. |
| Chữ viết mặt sau | Latin |
| Chữ khắc mặt sau | TUN ABDUL RAZAK |
| Cạnh | Smooth |
| Xưởng đúc | FM Franklin Mint (The Franklin Mint), Wawa, Pennsylvania, United States (1964-date) |
| Số lượng đúc | ND (1976) - - 100 000 ND (1976) FM - Proof - 17 300 |
| ID Numisquare | 7575192250 |
| Ghi chú |