| Đơn vị phát hành | Saudi Arabia (1932-date) |
|---|---|
| Năm | 1999 |
| Loại | Commemorative circulation coin |
| Mệnh giá | 100 Halalas |
| Tiền tệ | Riyal (1960-date) |
| Chất liệu | Bimetallic: brass centre in copper-nickel ring |
| Trọng lượng | 5.97 g |
| Đường kính | 23 mm |
| Độ dày | 2.04 mm |
| Hình dạng | Round |
| Kỹ thuật | Milled |
| Hướng | Medal alignment ↑↑ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | KM#67, Schön#49 |
| Mô tả mặt trước | National emblem at the centre |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Arabic |
| Chữ khắc mặt trước | خادم الحرمين الشريفين ذكرى مرور مائة عام على تاسيس المملكة العربية السعودية الملك فهد بن عبد العزيز آل سعود ١٣١٩ھ عاﻣ ١٤١٩ھ المملكة العربية السعودية K.S.A. 100 YEARS توحيد و بناء (Translation: Custodian of the Two Holy Mosques The Anniversary Of The Centenary Of The Establishment Of The Kingdom Of Saudi Arabia King Fahd bin `Abd al-`Aziz Al Sa`ud h.1419 year h.1319 Kingdom Of Saudi Arabia K.S.A. 100 YEARS Unify and Build) |
| Mô tả mặt sau | An inscription at the centre, legend above, value at left, date below |
| Chữ viết mặt sau | Arabic |
| Chữ khắc mặt sau | مائة هللة ريال واحد 100 ۱۰۰ ١٤١٩ (Translation: One Hundred Halalah One Riyal 1419) |
| Cạnh | Reeded |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | 1419 (1999) - ١٤١٩ - 1419 (1999) - ١٤١٩ Proof - |
| ID Numisquare | 9285288710 |
| Ghi chú |