| Đơn vị phát hành | North Yemen |
|---|---|
| Năm | 1924-1946 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | 1 Rial |
| Tiền tệ | Rial (1918-1974) |
| Chất liệu | Silver |
| Trọng lượng | 28.07 g |
| Đường kính | 39 mm |
| Độ dày | 3 mm |
| Hình dạng | Round |
| Kỹ thuật | Milled |
| Hướng | Medal alignment ↑↑ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | Y#7, Schön#8 |
| Mô tả mặt trước | Double crescents below accession date AH1322 |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Arabic |
| Chữ khắc mặt trước | نصَره الله ١٣٢٢ يحيى محمّد حميد الدين أمير المؤمنين المتوكل على الله رب العالمين (Translation: God Victory 1322 Yahya Mohammed Hamid ad-Din King of the believers, Al-Mutawakkil God Lord of the Worlds) |
| Mô tả mặt sau | |
| Chữ viết mặt sau | Arabic |
| Chữ khắc mặt sau | عمادي لا إله إلا الله محمد رَسول الله ضرب بدار الخلافة صنعاء اليمن سنة ١٣٤٤ (Translation: `Amadi (coinage) There`s no god but Allah, Mohammed is the prophet of Allah Struck in the capital city Sana`a Yemen 1344) |
| Cạnh | varieties exist |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | 1342 (1924) - ١٣٤٢ [Requires Confirmation] - 1344 (1926) - ١٣٤٤ - 1365 (1946) - ١٣٦٥ [2 known coins] - |
| ID Numisquare | 7039361510 |
| Ghi chú |