| Đơn vị phát hành | Assam, Kingdom of |
|---|---|
| Năm | 1752-1768 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | 1 Rupee |
| Tiền tệ | Rupee |
| Chất liệu | Silver |
| Trọng lượng | 11.25 g |
| Đường kính | 23.85 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Octagonal (8-sided) |
| Kỹ thuật | |
| Hướng | Coin alignment ↑↓ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | KM#134 |
| Mô tả mặt trước | Winged lion facing left at bottom Legend in Assamese (Asamiya):`Sri sri swarga / deva sri rajeshva / ra simha nripasya /saka 1690 |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | |
| Chữ khắc mặt trước | ১৬৯০ (Translation: God of heaven, King Rajesvara Simha, Saka era 1690) |
| Mô tả mặt sau | Legend in Assamese:`Sri sri hara / gauri charana ka / mala makaranda / madhu karasya` |
| Chữ viết mặt sau | |
| Chữ khắc mặt sau | (Translation: A bee on the nectar of the lotus at the feet of Goddess Maheswari) |
| Cạnh | Plain |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | 1674 (1752) - - 1675 (1753) - - 1676 (1754) - - 1677 (1755) - - 1678 (1756) - - 1679 (1757) - - 1680 (1758) - - 1681 (1759) - - 1682 (1760) - - 1683 (1761) - - 1684 (1762) - - 1685 (1763) - - 1686 (1764) - - 1687 (1765) - - 1688 (1766) - - 1689 (1767) - - 1690 (1768) - - |
| ID Numisquare | 3864942900 |
| Ghi chú |