| Đơn vị phát hành | Bengal Presidency |
|---|---|
| Năm | 1183-1790 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | 1 Rupee |
| Tiền tệ | Rupee (1765-1835) |
| Chất liệu | Silver |
| Trọng lượng | 11.64 g |
| Đường kính | 21 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | |
| Hướng | |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | KM#84.2 |
| Mô tả mặt trước | Legend in Persian: Sikka zad bar haft kishwar saya fazl Ilah Hami ud-din Muhammad Shah Alam, Badshah (AH date) |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | |
| Chữ khắc mặt trước | شاه عالم بادشاه حامي دين محمد ساى فضل لله سكة زد بر حفت كشور (Translation: Defender of the religion of Muhammad, Shah Alam Emperor Shadow of the divine favour, put his stamp on the seven climes, (AH date)) |
| Mô tả mặt sau | Legend in Persian: Zarb Murshidabad sanat 19 julus maimanat manus |
| Chữ viết mặt sau | |
| Chữ khắc mặt sau | (Translation: Struck at Murshidabad in the 19th year of his reign of tranquil prosperity) |
| Cạnh | Plain |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | ND (1183) - RY 10 - ND (1183-1185) - RY 11 - ND (1185-1189) - RY 12 - ND (1187-1190) - RY 15 - ND (1190-1204) - RY 19 - 1183 (1770) - RY 11 - 1184 (1771) - RY 11 - 1185 (1772) - RY 11 - 1185 (1772) - RY 12 - 1186 (1773) - RY 12 frozen - 1187 (1773) - RY 12 frozen - 1187 (1773) - RY 15 - 1188 (1774) - RY 12 frozen - 1189 (1775) - RY 12 frozen - 1189 (1775) - RY 15 frozen - 1190 (1776) - RY 15 frozen - 1190 (1776) - RY 19 - 1191 (1777) - RY 19 - 1192 (1778) - RY 19 - 1193 (1779) - RY 19 frozen - 1194 (1780) - RY 19 frozen - 1195 (1781) - RY 19 frozen - 1196 (1782) - RY 19 frozen - 1197 (1783) - RY 19 frozen - 1198 (1784) - RY 19 frozen - 1199 (1785) - RY 19 frozen - 1200 (1786) - RY 19 frozen - 1201 (1787) - RY 19 frozen - 1202 (1788) - RY 19 frozen - 1203 (1789) - RY 19 frozen - 1204 (1790) - RY 19 frozen - |
| ID Numisquare | 7262876400 |
| Ghi chú |