| Đơn vị phát hành | North Macedonia |
|---|---|
| Năm | 2018 |
| Loại | Standard circulation banknote |
| Mệnh giá | 10 Denars (10 денари) |
| Tiền tệ | Second denar (1993-date) |
| Chất liệu | Polymer |
| Kích thước | 126 × 63 mm |
| Hình dạng | Rectangular |
| Nhà in | |
| Nhà thiết kế | |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | P#25 |
| Mô tả mặt trước | On right, torso of the statue of the Egyptian Goddess Isida. On left, an earring. |
|---|---|
| Chữ khắc mặt trước | 10 НАРОДНА БАНКА НА РЕПУБЛИКА МАКЕДОНИЈА ДЕСЕТ ДЕНАРИ (Translation: 10 NATIONAL BANK OF THE REPUBLIC OF MACEDONIA TEN DENAR) |
| Mô tả mặt sau | Multicolor mosaic drawing representing a peacock. |
| Chữ khắc mặt sau | НАРОДНА БАНКА НА РЕПУБЛИКА МАКЕДОНИЈА 10 ДЕСЕТ ДЕНАРИ (Translation: NATIONAL BANK OF THE REPUBLIC OF MACEDONIA 10 TEN DENAR) |
| Chữ ký | |
| Loại bảo an | Watermark |
| Mô tả bảo an | Denomination 10 |
| Biến thể | |
| ID Numisquare | 5109547380 |
| Ghi chú |