| Đơn vị phát hành | Qatar and Dubai |
|---|---|
| Năm | 1966-1971 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | 10 Dirhams (0.10) |
| Tiền tệ | Riyal (1966-1973) |
| Chất liệu | Bronze (97.0% copper, 2.5% zinc, 0.5% tin) |
| Trọng lượng | 7.5 g |
| Đường kính | 27 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round |
| Kỹ thuật | Milled |
| Hướng | Medal alignment ↑↑ |
| Nghệ nhân khắc | Christopher Ironside |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | KM#3, Schön#3 |
| Mô tả mặt trước | Goitered gazelle or black-tailed (Gazella subgutturosa) walking right, dates above. What is found in United Arab Emirates is the sub-species & is known as Sand Gazelle [Gazella (subgutturosa) marica] |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Arabic |
| Chữ khắc mặt trước | ١٣٨٦ · ١٩٦٦ قطر و دبى (Translation: 1966 · 1387 Qatar and Dubai) |
| Mô tả mặt sau | Value [10 dirhams] |
| Chữ viết mặt sau | Arabic, Latin |
| Chữ khắc mặt sau | ١٠ دراهم QATAR AND DUBAI (Translation: 10 Dirhams) |
| Cạnh | Smooth |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | 1386 (1966) - ١٣٨٦ · ١٩٦٦ - 2 000 000 1391 (1971) - ١٣٩١ · ١٩٧١ - 1 500 |
| ID Numisquare | 4602736020 |
| Ghi chú |