| Đơn vị phát hành | Faroe Islands (Denmark) |
|---|---|
| Năm | 1940 |
| Loại | Standard circulation banknote |
| Mệnh giá | 10 Kroner (10 DKK) |
| Tiền tệ | Krone (1873-1948) |
| Chất liệu | Paper |
| Kích thước | 130 × 80 mm |
| Hình dạng | Rectangular |
| Nhà in | |
| Nhà thiết kế | Obverse: Gerhardt Heilmann Reverse: Gerhard Heilmann |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | P#2 |
| Mô tả mặt trước | Danish 10 krone (Heilmann type III), with overprint in red for the Faroe Islands. Topped with royal crown. Hand signed by Hilbert |
|---|---|
| Chữ khắc mặt trước | DANMARK TI KRONER NATIONALBANKENS SEDLER INDLØSES MED GULD EFTER GÆLDENDE LOV Overprint: Kun gyldig paa Færøerne Færø Amt, Juni 1940. Hilbert (Translation: Only valid on Faroe Islands Faroe county, June 1940) |
| Mô tả mặt sau | Mercury and lion |
| Chữ khắc mặt sau | 10 TI KRONER 10 |
| Chữ ký | |
| Loại bảo an | |
| Mô tả bảo an | |
| Biến thể | |
| ID Numisquare | 3639016800 |
| Ghi chú |