| Đơn vị phát hành | Georgia (1991-date) |
|---|---|
| Năm | 1999 |
| Loại | Standard circulation banknote |
| Mệnh giá | 10 Lari |
| Tiền tệ | Lari (1995-date) |
| Chất liệu | |
| Kích thước | 125 × 63 mm |
| Hình dạng | Rectangular |
| Nhà in | |
| Nhà thiết kế | |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | P#64 |
| Mô tả mặt trước | |
|---|---|
| Chữ khắc mặt trước | საქართველო ეროვნული ბანკის პრეზიდენტი: ფინანსტა მინისტრი : 1999 საქართველოს ეროვნული ბანკი აკაკი წერეთელი 1840-1915 10 ათი ლარი (Translation: Georgia President of National Bank ( Signature) . Minister of Finance ( signature) 1999 National Bank of Georgia Akaki Tsereteli 1840-1915 10 Ten lari) |
| Mô tả mặt sau | Fragment of David Kakabadze`s painting ` Imereti. Mother` Ornamental grape brunches from left an right. Value, Georgian and English lettering |
| Chữ khắc mặt sau | 10 ათი ლარი Georgia Ten Lari დ, კაკაბაძე. იმერეთი.დედაჩემი (Translation: Ten lari D. Kakabadze. Imereti. Mother of Mine) |
| Chữ ký | |
| Loại bảo an | |
| Mô tả bảo an | |
| Biến thể | |
| ID Numisquare | 5923122230 |
| Ghi chú |