| Đơn vị phát hành | Bulgaria |
|---|---|
| Năm | 1903 |
| Loại | Standard circulation banknote |
| Mệnh giá | 10 Leva |
| Tiền tệ | First lev (1881-1952) |
| Chất liệu | Paper |
| Kích thước | 142 × 90 mm |
| Hình dạng | Rectangular (Vertical) |
| Nhà in | Goznak (Гознак, Экспедиция заготовления государственных бумаг), Russia (1818-date) |
| Nhà thiết kế | Designers: Nikolay Nabokov, Vladimir Koupriyanov, Georgi Yakovlev Kirkov |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | 5 May 1924 |
| Tài liệu tham khảo | P#3 |
| Mô tả mặt trước | A vignette with the figure “50” in the middle |
|---|---|
| Chữ khắc mặt trước | Десетъ Лева Срѣбро Българската Народна Банка Плаща Прѣдѫвителю въ замѣна на таѫ банкнота (Translation: Ten Leva Silver The Bulgarian National Bank Pays the Bearer for exchange of this banknote) |
| Mô tả mặt sau | Arms at upper centre. |
| Chữ khắc mặt sau | Десетъ Лева За подправка виновнитѣ се наказватъ съгласно $$ 183 и 191 отъ наказ. законъ. (Translation: Ten Leva For forgery the guilty are punished according Art. 183 and 191 of the criminal law) |
| Chữ ký | |
| Loại bảo an | |
| Mô tả bảo an | |
| Biến thể | Signatures 2007: Hamad Ibn Saud Al Sayari; Ibrahim bin Abdulaziz bin Abdullah al-Assaf. 2009: Muhammad Al Jasser; Ibrahim bin Abdulaziz bin Abdullah al-Assaf. 2012: Fahad Al Mubarak; Ibrahim bin Abdulaziz bin Abdullah al-Assaf. |
| ID Numisquare | 5910760040 |
| Ghi chú |