10 Perpera

Đơn vị phát hành Montenegro
Năm 1914
Loại Standard circulation banknote
Mệnh giá 10 Perpera
Tiền tệ Perper (1906-1918)
Chất liệu Paper
Kích thước 158 × 104 mm
Hình dạng Rectangular
Nhà in
Nhà thiết kế
Nghệ nhân khắc M. Dival
Lưu hành đến 25 July 1917
Tài liệu tham khảo P#18
Mô tả mặt trước
Chữ khắc mặt trước DESET PERPERA
(Translation: TEN PERPER)
Mô tả mặt sau
Chữ khắc mặt sau KRALJEVINA CRNA GORA DESET PERPERA
(Translation: THE KINGDOM OF MONTENEGRO TEN PERPER)
Chữ ký
Loại bảo an
Mô tả bảo an
Biến thể There exists a very rare variant with rounded edges and an overprint ""in silver"" (У СРЕБРУ). Only 3 known samples exist, with serial numbers A.059 998, A.059 999 and A.059 000.
ID Numisquare 3637499350
Ghi chú
×