10 Qəpik

Đơn vị phát hành Azerbaijan
Năm 1992
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá 10 Qapiks (10 Qəpik) (0.10 AZM)
Tiền tệ Second manat (1992-2006)
Chất liệu Aluminium
Trọng lượng 1.05 g
Đường kính 18.6 mm
Độ dày
Hình dạng Round
Kỹ thuật Milled
Hướng Medal alignment ↑↑
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến 1 January 2006
Tài liệu tham khảo KM#2, Schön#2
Mô tả mặt trước Denomination
Chữ viết mặt trước Latin
Chữ khắc mặt trước • AZƏRBAYCAN • RESPUBLİKASI 10 qəpik
(Translation: Republic of Azerbaijan)
Mô tả mặt sau Date within eight-angled star
Chữ viết mặt sau Latin
Chữ khắc mặt sau 1992
Cạnh Smooth
Xưởng đúc
Số lượng đúc 1992 - -
ID Numisquare 4258576900
Ghi chú
×