| Đơn vị phát hành | Soviet Union |
|---|---|
| Năm | 1961 |
| Loại | Standard circulation banknote |
| Mệnh giá | 10 Roubles (10 SUR) |
| Tiền tệ | Rouble (1961-1991) |
| Chất liệu | Paper |
| Kích thước | 119 × 60 mm |
| Hình dạng | Rectangular |
| Nhà in | Goznak (Гознак, Экспедиция заготовления государственных бумаг), Russia (1818-date) |
| Nhà thiết kế | |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | 31 December 1993 |
| Tài liệu tham khảo | P#233 |
| Mô tả mặt trước | Arms at upper left, portrait of V. I. Lenin at right. Red-brown on pale gold underprint. |
|---|---|
| Chữ khắc mặt trước | Билет Государственного Банка СССР Десять рублей БАНКОВСКИЕ БИЛЕТЫ ОБЕСПЕЧИВАЮТСЯ ЗОЛОТОМ, ДРАГОЦЕННЫМИ МЕТАЛЛАМИ И ПРОЧИМИ АКТИВАМИ ГОСУДАРСТВЕННОГО БАНКА (Translation: Banknote of the State Bank USSR Ten Roubles Banknotes are backed by gold, precious metals, and other assets of the state bank) |
| Mô tả mặt sau | Value in all languages of Soviet Republics |
| Chữ khắc mặt sau | СССР Десять рублей ПОДДЕЛКА БИЛЕТОВ ГОСУДАРСТВЕННОГО БАНКА СССР ПРЕСЛЕДУЕТСЯ ПО ЗАКОНУ ДЕСЯТЬ КАРБОВАНЦІВ • ДЗЕСЯЦЬ РУБЛЁЎ ЎН СЎМ • ОН СОМ • ათი მანეთი ОН МАНАТ • DEŠIMT RUBLIŲ • ЗЕЧЕ РУБЛЕ DESMIT RUBĻU • ОН СОМ • ДАҲ СӮМ • Տասը ՌՈՒԲԼԻ • ОН МАНАТ • KÜMME RUBLA (Translation: USSR Ten Roubles Forgery of the notes of the State Bank of the USSR is punishable by law) |
| Chữ ký | |
| Loại bảo an | Watermark |
| Mô tả bảo an | Stars across the note. |
| Biến thể | |
| ID Numisquare | 7988589860 |
| Ghi chú |