| Đơn vị phát hành | Kazakhstan |
|---|---|
| Năm | 1993 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | 10 Tenge (10 KZT) |
| Tiền tệ | Tenge (1993-date) |
| Chất liệu | Copper-nickel |
| Trọng lượng | 7.2 g |
| Đường kính | 25 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round |
| Kỹ thuật | Milled |
| Hướng | Medal alignment ↑↑ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | 1 October 2001 |
| Tài liệu tham khảo | KM#10 |
| Mô tả mặt trước | National Coat of Arms, denomination below |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Cyrillic |
| Chữ khắc mặt trước | •••ҚАЗАҚСТАН • 10 ТЕҢГЕ • ҰЛЛТЫК БАНҚІ••• ҚҰБ (Translation: National Bank of Kazakhstan 10 Tenge) |
| Mô tả mặt sau | Stylized double headed Rooster within circle, date below |
| Chữ viết mặt sau | Cyrillic |
| Chữ khắc mặt sau | • ҚАЗАҚСТАН • РЕСПУБЛИКАСЫ • 1993 (Translation: Republic of Kazakhstan) |
| Cạnh | Smooth |
| Xưởng đúc | (ҚҰБ) Kazakhstan Mint (Қазақстан теңге сарайы), Ust-Kamenogorsk, Kazakhstan (1992-date) |
| Số lượng đúc | 1993 ҚҰБ - - |
| ID Numisquare | 1879927560 |
| Ghi chú |