100 Đồng

Đơn vị phát hành Vietnam
Năm 1992
Loại Standard circulation banknote
Mệnh giá 100 Đồng
Tiền tệ Second new đồng (1985-date)
Chất liệu Paper
Kích thước 120 × 60 mm
Hình dạng Rectangular
Nhà in
Nhà thiết kế
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo P#105
Mô tả mặt trước On the left, Vietnam Coat of Arms; general floreal patterns
Chữ khắc mặt trước 100 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 100 MỘT TRĂM ĐỒNG 100 1991
(Translation: Socialist Republic of Vietnam One hundred Dong)
Mô tả mặt sau On centre, Phổ Minh Temple and pagoda in Tức Mặc
Chữ khắc mặt sau NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM  100 100              MỘT                TRĂM                ĐỒNG
(Translation: The Bank of Viet Nam One Hundred Dong)
Chữ ký
Loại bảo an Watermark
Mô tả bảo an
Biến thể
ID Numisquare 7860476090
Ghi chú
×