| Đơn vị phát hành | Iraq |
|---|---|
| Năm | 1982 |
| Loại | Non-circulating coin |
| Mệnh giá | 100 Dinars (دنانير) (100 IQD) |
| Tiền tệ | Dinar (1931-date) |
| Chất liệu | Gold (.917) |
| Trọng lượng | 26.0 g |
| Đường kính | 31.0 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round |
| Kỹ thuật | Milled |
| Hướng | |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | KM#158, Schön#76 |
| Mô tả mặt trước | |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Arabic |
| Chữ khắc mặt trước | الجمهورية العراقية ١٠٠ دينَار حركة عدم الأنحياز تجسيد لتطلع الشعوب الى الإستقلال الكامل صدام حسين (Translation: Republic of Iraq 100 Dinars The Non-Aligned Movement is an embodiment of peoples` aspiration for full independence Saddam Hussein) |
| Mô tả mặt sau | Stylized palm tree, lettering below |
| Chữ viết mặt sau | Arabic |
| Chữ khắc mặt sau | ١٤٠٢هـ ١٩٨٢م المؤتمر السابع لرؤساء دول أو حكومات بلدان عدم الانحياز (Translation: 1982 1402 Seventh Conference of Presidents or Governments of non-aligned states) |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | 1402 (1982) - ١٤٠٢ - ١٩٨٢; Proof - 10 000 |
| ID Numisquare | 6405418030 |
| Ghi chú |