100 Francs Piedfort gold

Đơn vị phát hành New Hebrides (1906-1980)
Năm 1974
Loại Coin pattern
Mệnh giá 100 Francs
Tiền tệ Franc (1921-1982)
Chất liệu Gold (.920)
Trọng lượng 90.6 g
Đường kính 37 mm
Độ dày
Hình dạng Round
Kỹ thuật Milled
Hướng Coin alignment ↑↓
Nghệ nhân khắc Raymond Joly
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo KM#PE11, Lec#60
Mô tả mặt trước Marianne`s head, facing left, wearing a Phrygian cap.
Chữ viết mặt trước Latin
Chữ khắc mặt trước RÉPVBLIQVE FRANÇAISE R·JOLY 1974
(Translation: French Republic)
Mô tả mặt sau Bisj pole or Totem pole (a ritual artifact with animals or human faces carved on a single piece of wood).
Chữ viết mặt sau Latin
Chữ khắc mặt sau NOUVELLES HÉBRIDES 100f
(Translation: New Hebrides)
Cạnh Reeded
Xưởng đúc Monnaie de Paris, Paris (and
Pessac starting 1973), France (864-date)
Số lượng đúc 1974 - - 119
ID Numisquare 3883171650
Ghi chú
×