| Đơn vị phát hành | Tajikistan |
|---|---|
| Năm | 2018 |
| Loại | Non-circulating coin |
| Mệnh giá | 100 Somoni |
| Tiền tệ | Somoni (2000-date) |
| Chất liệu | Silver (.925) |
| Trọng lượng | 31.1 g |
| Đường kính | 38.61 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round |
| Kỹ thuật | Milled, Colored |
| Hướng | Medal alignment ↑↑ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | KM#49 |
| Mô tả mặt trước | National Coat of Arms of Tajikistan, denomination below |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Cyrillic, Latin |
| Chữ khắc mặt trước | • ҶУМҲУРИИ ТОҶИКИСТОН • REPUBLIC OF TAJIKISTAN 100 СОМОНӢ Ag925 31,1g (Translation: Republic of Tajikistan 100 Somonii) |
| Mô tả mặt sau | Rogun Dam on the Vakhsh River in southern Tajikistan, date below |
| Chữ viết mặt sau | Cyrillic, Latin |
| Chữ khắc mặt sau | • ОҒОЗИ КОРИ НБО-и РОҒУН • LAUNCH OF ROGUN HPP • 16.11.2018 (Translation: Starting Rogun Hydroelectric Power Station) |
| Cạnh | Reeded |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | 2018 - Proof - 29 000 |
| ID Numisquare | 2515988160 |
| Ghi chú |