| Đơn vị phát hành | North Macedonia |
|---|---|
| Năm | 1996 |
| Loại | Standard circulation banknote |
| Mệnh giá | 1000 Denars (1000 денари) |
| Tiền tệ | Second denar (1993-date) |
| Chất liệu | Paper |
| Kích thước | 153 × 70 mm |
| Hình dạng | Rectangular |
| Nhà in | Thomas De La Rue, London, United Kingdom |
| Nhà thiết kế | Biljana Unkovska |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | P#18 |
| Mô tả mặt trước | |
|---|---|
| Chữ khắc mặt trước | НАРОДНА БАНКА НА РЕПУБЛИКА МАКЕДОНИЈА ИЛЈАДА ДЕНАРИ СКОПЈЕ, 8 СЕПТЕМВРИ 1996 ГОДИНА БОГОРОДИЦА ЕПИСКЕПСИС-ОХРИД-14 ВЕК (Translation: NATIONAL BANK OF THE REPUBLIC OF MACEDONIA ONE THOUSAND DENARI SKOPJE, 8th of SEPTEMBER 1996 THE VIRGIN MARY EPISKEPSYS, OHRID, 14th century) |
| Mô tả mặt sau | |
| Chữ khắc mặt sau | НАРОДНА БАНКА НА РЕПУБЛИКА МАКЕДОНИЈА ИЛЈАДА ДЕНАРИ ГРИГОРЕИЕВА ГАЛЕРИЈА- СВЕТА СОФИЈА ОХРИД 1314 ГОДИНА (Translation: NATIONAL BANK OF THE REPUBLIC OF MACEDONIA ONE THOUSAND DENARI Galery of Grigorious, Church of holy wisdome Ohrid, 1314.) |
| Chữ ký | |
| Loại bảo an | Watermark |
| Mô tả bảo an | |
| Biến thể | |
| ID Numisquare | 7741325660 |
| Ghi chú |