| Đơn vị phát hành | Armenia |
|---|---|
| Năm | 2011-2015 |
| Loại | Standard circulation banknote |
| Mệnh giá | 1000 Dram |
| Tiền tệ | Dram (1993-date) |
| Chất liệu | Paper |
| Kích thước | 136 × 72 mm |
| Hình dạng | Rectangular |
| Nhà in | Royal Joh. Enschedé (Koninklijke Joh. Enschedé, Johan Enschede en Zonen), Haarlem, Netherlands (1703-date) |
| Nhà thiết kế | |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | P#55 |
| Mô tả mặt trước | Green print. Yeshige Charents and holographic strip at left. Fountain pen at the bottom right. |
|---|---|
| Chữ khắc mặt trước | ՀԱՅԱՍՏԱՆԻ ՀԱՆՐԱՊԵՏՈՒԹՅԱՆ ԿԵՆՏՐՈՆԱԿԱՆ ԲԱՆԿ 1000 Ես իմ անուշ Հայաստանի արևահամ բարն եմ սիրում՝ 2001 ԲԱՆԿԻ ՆԱԽԱԳԱՀ ՖԻՆԱՆՍՆԵՐԻ ՆԱԽԱՐԱՐ ՀԱԶԱՐ ԴՐԱՄ 1000 CENTRAL BANK OF THE REPUBLIC OF ARMENIA 1000 Եղիշե Շարենց 1897-1937 (Translation: CENTRAL BANK OF THE REPUBLIC OF ARMENIA 1000 I, my sweet Armenia I love the sunny bar. 2001 BANK PRESIDENT MINISTER OF FINANCE ONE THOUSAND DRAM 1000 1000 Yeghishe Charents 1897-1937) |
| Mô tả mặt sau | Multicolour print. Old Yerevan scene. |
| Chữ khắc mặt sau | ՀԱՅԱՍՏԱՆԻ ՀԱՆՐԱՊԵՏՈՒԹՅԱՆ ԿԵՆՏՐՈՆԱԿԱՆ ԲԱՆԿ 1000 CENTRAL BANK OF THE REPUBLIC OF ARMENIA 1000 1000 ՀԱԶԱՐ ԴՐԱՄ (Translation: CENTRAL BANK OF THE REPUBLIC OF ARMENIA 1000 1000 ONE THOUSAND AMD) |
| Chữ ký | |
| Loại bảo an | Watermark |
| Mô tả bảo an | Yeshige Charents |
| Biến thể | |
| ID Numisquare | 5043718850 |
| Ghi chú |