| Đơn vị phát hành | Faroe Islands (Denmark) |
|---|---|
| Năm | 2005 |
| Loại | Standard circulation banknote |
| Mệnh giá | 1000 Krónur |
| Tiền tệ | Faroese Króna (1948-date) |
| Chất liệu | Paper |
| Kích thước | 165 × 72 mm |
| Hình dạng | Rectangular |
| Nhà in | |
| Nhà thiết kế | Zacharias Heinesen |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | P#28 |
| Mô tả mặt trước | Black Grey Sandpiper. Thin security stripe at right |
|---|---|
| Chữ khắc mặt trước | 1000 EITT TÚSUND KRÓNUR (Translation: One Thousand Krónur) |
| Mô tả mặt sau | Island of Sandoy |
| Chữ khắc mặt sau | FØROYAR ÚTGIVIN SAMBÆRT GALDANDI LÓG UM PENGASEÐLAR (Translation: Faroe Islands. Issued under the Banknotes Act) |
| Chữ ký | |
| Loại bảo an | Watermark |
| Mô tả bảo an | Ram`s head |
| Biến thể | January 2, 1911 |
| ID Numisquare | 9940350250 |
| Ghi chú |