| Đơn vị phát hành | Indonesia (1949-date) |
|---|---|
| Năm | 2016-2021 |
| Loại | Standard circulation banknote |
| Mệnh giá | 1000 Rupiah |
| Tiền tệ | Rupiah (1965-date) |
| Chất liệu | Paper |
| Kích thước | 141 × 65 mm |
| Hình dạng | Rectangular |
| Nhà in | Perum Peruri, Karawang, Indonesia (1971-date) |
| Nhà thiết kế | |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | P#154 |
| Mô tả mặt trước | Portait of Tjut Meutia |
|---|---|
| Chữ khắc mặt trước | SERIBU RUPIAH TJUT MEUTIA (Translation: ONE THOUSAND RUPIAH TJUT MEUTIA) |
| Mô tả mặt sau | Tifa dance and Banda Neira |
| Chữ khắc mặt sau | BANDA NEIRA TARI TIFA DENGAN RAHMAT TUHAN YANG MAHA ESA, NEGARA KESATUAN REPUBLIK INDONESIA MENGELUARKAN RUPIAH SEBAGAI ALAT PEMBAYARAN YANG SAH DENGAN NILAI SERIBU RUPIAH PERURI TC 2018 (Translation: BANDA NEIRA TIFA DANCE By the Grace of God, Unitary Republic of Indonesia issued Rupiah as a legal tender with the value of ONE THOUSAND RUPIAH PERURI TC 2018) |
| Chữ ký | |
| Loại bảo an | Watermark |
| Mô tả bảo an | Tjut Meutia |
| Biến thể | |
| ID Numisquare | 4659750280 |
| Ghi chú |