| Đơn vị phát hành | Kazakhstan |
|---|---|
| Năm | 2014 |
| Loại | Standard circulation banknote |
| Mệnh giá | 1000 Tenge |
| Tiền tệ | Tenge (1993-date) |
| Chất liệu | Paper |
| Kích thước | 134 × 70 mm |
| Hình dạng | Rectangular |
| Nhà in | |
| Nhà thiết kế | |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | P#45 |
| Mô tả mặt trước | Peace doves `Kazakh Eli` monument in Astana (representing `Independence of Kazakhstan` and `Continuation of Generations`) |
|---|---|
| Chữ khắc mặt trước | ҚАЗАҚСТАН ҰЛТТЫҚ БАНКІ БАНКНОТТАРДЫ ҚОЛДАН ЖАСАУ ЗАҢМЕН ҚУДАЛАНАДЫ 1000 БІР МЫҢ ТЕҢГЕ (Translation: National Bank of Kazakhstan, Counterfeiting banknotes is punished by law, One Thousand Teñge) |
| Mô tả mặt sau | Ustyurt plateau (Western Kazakhstan) |
| Chữ khắc mặt sau | ҚАЗАҚСТАН ҰЛТТЫҚ БАНКІ ПОДДЕЛКА БАНКНОТ ПРЕСЛЕДУЕТСЯ ПО ЗАКОНУ 1000 ОДНА ТЫСЯЧА ТЕНГЕ (Translation: National Bank of Kazakhstan, Counterfeiting banknotes is punished by law, One Thousand Teñge) |
| Chữ ký | |
| Loại bảo an | Watermark |
| Mô tả bảo an | The image of mythic bird Samruk |
| Biến thể | |
| ID Numisquare | 1318768700 |
| Ghi chú |