| Đơn vị phát hành | Soviet Union |
|---|---|
| Năm | 1921-1923 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | 15 Kopecks (0.15) |
| Tiền tệ | Soviet Republic (RSFSR) ‒ Rouble (1921-1923) |
| Chất liệu | Silver (.500) |
| Trọng lượng | 2.7 g |
| Đường kính | 19.56 mm |
| Độ dày | 1 mm |
| Hình dạng | Round |
| Kỹ thuật | Milled |
| Hướng | Medal alignment ↑↑ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | 1 April 1961 |
| Tài liệu tham khảo | Y#81, Schön#25 |
| Mô tả mặt trước | National arms within circle. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Cyrillic |
| Chữ khắc mặt trước | ПРОЛЕТАРИИ ВСЕХ СТРАН,СОЕДИНЯИТЕСЬ! Р.С.Ф.С.Р. (Translation: Workers of the world, unite! RSFSR) |
| Mô tả mặt sau | Value and date within beaded circle, star on top divides wreath. |
| Chữ viết mặt sau | Cyrillic |
| Chữ khắc mặt sau | 15 КОПЕЕК 1921 (Translation: 15 Kopecks) |
| Cạnh | Reeded |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | 1921 - - 933 000 1921 - Proof - 1922 - - 13 633 000 1922 - Proof - 1923 - - 28 504 000 1923 - Proof - |
| ID Numisquare | 1627290280 |
| Ghi chú |