15 Möngö

Đơn vị phát hành Mongolia
Năm 1945
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá 15 Möngö (0.15 MNT)
Tiền tệ Tögrög (1925-date)
Chất liệu Copper-nickel
Trọng lượng 2.6 g
Đường kính 19.7 mm
Độ dày 1.2 mm
Hình dạng Round
Kỹ thuật Milled
Hướng Medal alignment ↑↑
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo KM#19
Mô tả mặt trước Emblem of the People`s Republic of Mongolia
Chữ viết mặt trước Cyrillic
Chữ khắc mặt trước БҮГД НАЙРАМДАХ МОНГОЛ АРД УЛС 35OН
(Translation: The Mongolian People`s Republic)
Mô tả mặt sau Denomination above wreath
Chữ viết mặt sau Cyrillic
Chữ khắc mặt sau 15 МӨНГӨ
(Translation: 15 Möngö)
Cạnh Reeded
Xưởng đúc
Số lượng đúc 35 (1945) - -
ID Numisquare 9813856690
Ghi chú
×