Æ16

Đơn vị phát hành Tomis
Năm 260 BC - 200 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Bronze
Trọng lượng 2.43 g
Đường kính 16 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng Variable alignment ↺
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo AMNG I-II#2433
Mô tả mặt trước Head of Hermes right, wearing petasos.
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Kerykeion; ΤΟ-ΜΙ across upper fields, ΜΕ-ΝΙ below.
Chữ viết mặt sau Greek
Chữ khắc mặt sau ΤΟ ΜΙ ΜΕ ΝΙ
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (260 BC - 200 BC) - -
ID Numisquare 9351084960
Ghi chú
×