| Đơn vị phát hành | Salapia |
|---|---|
| Năm | 275 BC - 250 BC |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | |
| Tiền tệ | |
| Chất liệu | Bronze |
| Trọng lượng | 4.6 g |
| Đường kính | 19 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered |
| Hướng | Variable alignment ↺ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | HN Italy#685v, SNG ANS 3#733 |
| Mô tả mặt trước | Above horse standing right, front left foreleg raised. A beneath. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Greek |
| Chữ khắc mặt trước | ΔAIOY |
| Mô tả mặt sau | Trident above, dolphin left. |
| Chữ viết mặt sau | Greek |
| Chữ khắc mặt sau | ΣAΛΠNΩ (Translation: Salapia) |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | ND (275 BC - 250 BC) - - |
| ID Numisquare | 7392619720 |
| Ghi chú |