2 Francs IEOM

Đơn vị phát hành New Hebrides (1906-1980)
Năm 1973-1979
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá 2 Francs
Tiền tệ Franc (1921-1982)
Chất liệu Nickel brass (92% Copper, 6% Aluminium, 2% Nickel)
Trọng lượng 3 g
Đường kính 20 mm
Độ dày
Hình dạng Round
Kỹ thuật Milled
Hướng Coin alignment ↑↓
Nghệ nhân khắc Raymond Joly
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo KM#5.2, Schön#8
Mô tả mặt trước Marianne`s head, facing left, wearing a Phrygian cap.
Chữ viết mặt trước Latin
Chữ khắc mặt trước RÉPVBLIQVE FRANÇAISE R·JOLY I·E·O·M 1975
(Translation: French Republic)
Mô tả mặt sau Frigate bird above value.
Chữ viết mặt sau Latin
Chữ khắc mặt sau NOUVELLES - HÉBRIDES 2 FRANCS
(Translation: New Hebrides)
Cạnh Smooth
Xưởng đúc Monnaie de Paris, Paris (and
Pessac starting 1973), France (864-date)
Số lượng đúc 1973 - - 200 000
1975 - - 300 000
1978 - - 150 000
1979 - - 250 000
ID Numisquare 4662645050
Ghi chú
×