| Đơn vị phát hành | Populonia |
|---|---|
| Năm | 201 BC - 101 BC |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | 20 Decimae = 2 Triens |
| Tiền tệ | Uncial triens (circa 201-101 BC) |
| Chất liệu | Bronze |
| Trọng lượng | 20.60 g |
| Đường kính | 30 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered, Countermarked |
| Hướng | |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | Vecchi-IV#5, HN Italy#184, EC 1#133 |
| Mô tả mặt trước | Owl with open wings and pellets above, all with two countermarks of radiate wheels and one of a crescent. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | |
| Chữ khắc mặt trước | |
| Mô tả mặt sau | Menrva wearing Corinthian helmet facing right with four dots below. |
| Chữ viết mặt sau | |
| Chữ khắc mặt sau | |
| Cạnh | Smooth. |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | ND (201 BC - 101 BC) - - |
| ID Numisquare | 4032262910 |
| Ghi chú |