| Đơn vị phát hành | Finland |
|---|---|
| Năm | 1819 |
| Loại | Standard circulation banknote |
| Mệnh giá | 20 Kopecks (0.20) |
| Tiền tệ | Rouble (1809-1860) |
| Chất liệu | Paper |
| Kích thước | |
| Hình dạng | Rectangular |
| Nhà in | |
| Nhà thiết kế | |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | P#A16 |
| Mô tả mặt trước | Black. Text in Swedish, Finnish and Russian. |
|---|---|
| Chữ khắc mặt trước | Uti Storfurstendömet Finlands Wäxel Depositions- och Låne. Bank är insatt en summa af tjugu kopeck kejserliga ryska banko assignationer, hvilka 20 kopek innehafveren häraf har att återbekomma. Åbo den Kari Kymmendä kopekaa (Translation: Twenty Kopeks) |
| Mô tả mặt sau | Denomination in numerals. |
| Chữ khắc mặt sau | 20 K |
| Chữ ký | |
| Loại bảo an | |
| Mô tả bảo an | |
| Biến thể | |
| ID Numisquare | 5554111890 |
| Ghi chú |