20 Lepta

Đơn vị phát hành Crete
Năm 1900
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá 20 Lepta (0.20)
Tiền tệ Drachme (1900-1929)
Chất liệu Copper-nickel (75% Copper, 25% Nickel)
Trọng lượng 3.89 g
Đường kính 21.3 mm
Độ dày 1.4 mm
Hình dạng Round
Kỹ thuật Milled
Hướng Coin alignment ↑↓
Nghệ nhân khắc Alfred Borrel
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo KM#5, Schön#5
Mô tả mặt trước Crown
Chữ viết mặt trước Greek
Chữ khắc mặt trước ΚΡΗΤΙΚΗ ΠΟΛΙΤΕΙΑ Α ΒΟΡΡΕΛ 1900
(Translation: State of Crete)
Mô tả mặt sau Denomination
Chữ viết mặt sau Greek
Chữ khắc mặt sau 20 ΛΕΠΤΑ Α
(Translation: 20 Lepta)
Cạnh Smooth
Xưởng đúc A
Monnaie de Paris, Paris (and
Pessac starting 1973), France (864-date)
Số lượng đúc 1900 A - - 1 250 000
ID Numisquare 6974000610
Ghi chú
×